Cân đồng hồ lò xo

QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH

I. Phạm vi áp dụng.

Cân đng hlò xo có mc cân ln nht ti 200 kg. Cp chính xác thường (cp 4)

Cân đồng hồ lò xo

                Cân đồng hồ lò xo

II. Các thuật ngữ và các ký hiệu. 

2.1 Các thut ngvà đnh nghĩa trong văn bn này được hiu như sau:

2.1.1 Cân đồng hồ lò xo (ĐHLX) là cân không tự động. Có cp chính xác thường (cp 4). 

2.1.2 Kiểm định ban đầu là kiểm định cân mi được sn xut, mi nhp khu. Được kiểm định trước khi đưa cân vào sdng.

2.1.3 Kim đnh đnh klà các ln kim đnh tiếp theo theo chu kỳ quy đnh.

2.1.4 Kim đnh bt thường là kim đnh cân trong quá trình sdng theo yêu cu cụ th

2.1.5 Giá trị độ chia là giá trị thể hiện bằng đơn vị đo khối lượng. Chênh lệch giữa hai giá trị vch chia lin k.

2.1.6 Giá trị độ chia kim là giá trthhin bng đơn vị đo khi lượng. Dùng đphân loi và kim đnh cân.

2.1.7 Slượng đchia kim là tsgia mc cân ln nht và giá trị độ chia kim.

2.1.8 Độ động ca cân là khnăng phn ng ca cân đi vi sthay đi nhca ti trng.

2.1.9 Đlp llà schênh lch ln nht ca nhiu ln cân ca cùng mt ti trng. Ti mc cân đó.

2.1.10 Sai số lớn nhất cho phép là sự chênh lệch lớn nhất. Giữa giá trị chỉ thị của cân và giá trị tương ứng. 

2.1.11 Đhi sai là chênh lch gia schkhi tăng ti và gim ti ti mc cân đó.

2.2 Các ký hiu:

Max, Min: mc cân ln nht và mc cân nhnht ca cân (g; kg)
I: schtrên bphn chthca cân (g; kg)
d: giá trị độ chia (g; kg)
e: giá trị độ chia kim (g; kg)
n: slượng đchia kim
mpe: sai sln nht cho phép (g; kg)
L: mc ti kim (g; kg)

III. Các phép kiểm định cân đồng hồ lò xo.

IV. Phương tiện kiểm định cân đồng hồ lò xo. 

V. Điều kiện kiểm định.

VI. Chuẩn bị kiểm định Cân đồng hồ lò xo.

VII. Tiến hành kiểm định cân đồng hồ lò xo.

VIII. Xử lý chung.

8.1 Cân đạt các yêu cầu quy định của quy trình này thì được cp giy chng nhn kim đnh. Và đóng dấu kim đnh hoc dán tem kim đnh theo quy đnh.
8.2 Chu kkim đnh ca cân đng hlò xo là: 1 năm.

Tham khảo ĐLVN 30-2009

https://www.24h.com.vn/thi-truong-24h/can-dien-tu-gia-dinh